Anh - Việt

Bản dịch của từ Chằng chuộc trong tiếng Trung

chằng chuộc

Tính từ

chằng chuộc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái lộn xộn, không được buộc hay xếp gọn gàng.

杂乱,不整齐。

Ở trạng thái lộn xộn, không được buộc hay xếp gọn gàng.

Ví dụ
房间里的东西到处乱七八糟地放着。【】Đồ đạc trong phòng để chằng chuộc khắp nơi.
屋后的电线杂乱无章,让我很烦。【】Dây điện chằng chuộc sau nhà làm tôi khó chịu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chằng chuộc (Adjective)

Danh từ + chằng chuộcĐộng từ + chằng chuộc
Kết hợp từ của chằng chuộc
Collocation
Ví dụ

乱糟糟的房子

nhà cửa chằng chuộc

乱糟糟的房子让客人不好意思进去。

Nhà cửa chằng chuộc khiến khách ngại vào trong.

头发乱糟糟

tóc tai chằng chuộc

今天早上头发乱糟糟的,我只好重新梳了一遍。

Sáng nay tóc tai chằng chuộc nên tôi phải chải lại.

乱糟糟的书桌

bàn làm việc chằng chuộc

乱糟糟的书桌让我花了一上午找资料。

Bàn làm việc chằng chuộc khiến tôi mất cả buổi sáng để tìm tài liệu.

乱七八糟的笔记

ghi chép chằng chuộc

笔记乱七八糟,我忘了截止日期。

Ghi chép chằng chuộc nên tôi quên mất hạn nộp bài.

字迹潦草

chữ viết chằng chuộc

医生的字迹潦草,病人很难看懂处方。

Chữ viết chằng chuộc của bác sĩ khiến người bệnh khó đọc đơn thuốc.

Video ngữ cảnh