Anh - Việt
chẳng chút
Trạng từ
chẳng chút (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Hoàn toàn không, không có chút nào, dùng để nhấn mạnh sự phủ định.
完全不,一点也没有。
Hoàn toàn không, không có chút nào, dùng để nhấn mạnh sự phủ định.
Ví dụ
她对那些传言一点也不感兴趣。【】Cô ấy chẳng chút quan tâm đến những tin đồn ấy.
我走上舞台时一点也不紧张。【】Tôi chẳng chút sợ hãi khi bước lên sân khấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẳng chút (Adverb)
chẳng chút + Danh từchẳng chút + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丝毫没有怀疑 chẳng chút nghi ngờ | 她对他的解释丝毫没有怀疑。 Cô ấy chẳng chút nghi ngờ lời giải thích của anh ta. |
毫无悔意 chẳng chút hối tiếc | 他离开公司时毫无悔意。 Anh ấy rời công ty chẳng chút hối tiếc. |