Anh - Việt

Bản dịch của từ Chằng cò trong tiếng Trung

chằng cò

Tính từ

chằng cò (Tính từ)

Nghĩa 01 · Kéo dài dai dẳng mà không mang lại kết quả hay tiến triển gì.

拖延很久且毫无结果的。

Kéo dài dai dẳng mà không mang lại kết quả hay tiến triển gì.

Ví dụ
漫长的会议一直开到晚上八点。【】Cuộc họp chằng cò kéo dài đến tận 8 giờ tối.
这次徒劳的寻找让我筋疲力尽。【】Việc tìm kiếm chằng cò này làm tôi mệt quá.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chằng cò (Adjective)

Danh từ + chằng còchằng cò + Động từ
Kết hợp từ của chằng cò
Collocation
Ví dụ

旷日持久的谈判

đàm phán chằng cò

双方陷入了数月的拉锯式谈判。

Hai bên rơi vào cuộc đàm phán chằng cò suốt nhiều tháng.

旷日持久的诉讼

vụ kiện chằng cò

这场旷日持久的诉讼拖了将近十年。

Vụ kiện chằng cò kéo dài gần chục năm.

没完没了的争吵

tranh cãi chằng cò

两人为了钱的事争吵得没完没了。

Hai người tranh cãi chằng cò về chuyện tiền nong.

冗长无休的会议

cuộc họp chằng cò

这场冗长无休的会议让大家精疲力竭。

Cuộc họp chằng cò khiến mọi người mệt lử.

没完没了的事

chuyện chằng cò

这件没完没了的事什么时候才能了结?

Chuyện chằng cò này bao giờ mới xong?

Video ngữ cảnh