Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăng dây trong tiếng Trung

chăng dây

Động từ

chăng dây (Động từ)

Nghĩa 01 · Căng dây ngang qua một lối đi để ngăn người hoặc xe đi vào.

在通道或路面上拉起绳子以阻挡通行。

Căng dây ngang qua một lối đi để ngăn người hoặc xe đi vào.

Ví dụ
工人在工地周围拉起绳子,阻止陌生人进入。【】Công nhân chăng dây quanh công trường để ngăn người lạ vào.
居民在路上拉起一根绳子,阻止车辆进入。【】Người dân chăng dây qua đường để ngăn xe chạy vào khu vực.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tục cũ khi đón dâu, nhà gái chặn đường nhà trai và đòi tiền trước khi cho đi tiếp.

迎亲途中,新娘一方拦路索要红包的旧俗。

Tục cũ khi đón dâu, nhà gái chặn đường nhà trai và đòi tiền trước khi cho đi tiếp.

Ví dụ
新娘家设置拦门关卡,向新郎家索要红包才放行。【】Nhà gái chăng dây đón đường nhà trai và đòi lì xì trước khi cho đi tiếp.
新娘的朋友设置拦路关卡,新郎一行给红包后才得以前行。【】Bạn bè nhà gái chăng dây đón đường, đoàn nhà trai phải lì xì mới được đi tiếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăng dây (Verb)

chăng dây + Danh từchăng dây + Giới từ
Kết hợp từ của chăng dây
Collocation
Ví dụ

拉绳封锁现场

chăng dây phong tỏa hiện trường

警察拉绳封锁了犯罪现场。

Cảnh sát chăng dây phong tỏa hiện trường vụ án.

拉绳隔离入口

chăng dây chắn lối vào

保安拉绳隔离入口,以控制人流。

Bảo vệ chăng dây chắn lối vào để kiểm soát khách.

拉绳隔开舞台

chăng dây quanh sân khấu

主办方拉绳隔开舞台,让观众退后。

Ban tổ chức chăng dây quanh sân khấu để giữ khán giả ở xa.