Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẳng dưng trong tiếng Trung

chẳng dưng

Trạng từ

chẳng dưng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Không phải tự nhiên mà có, tức là có lý do rõ ràng đằng sau.

并非无缘无故,必定有原因。

Không phải tự nhiên mà có, tức là có lý do rõ ràng đằng sau.

Ví dụ
他一整天都在笑,这绝非无缘无故。【】Anh ấy cười suốt cả buổi, chẳng dưng mà vui vậy.
老板叫我进办公室,这绝非偶然。【】Sếp gọi tôi lên phòng, chẳng dưng mà tôi lo lắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chẳng dưng (Adverb)

chẳng dưng + Động từ
Kết hợp từ của chẳng dưng
Collocation
Ví dụ

无缘无故生气

chẳng dưng mà giận

他无缘无故地生气了,我完全不明白发生了什么。

Anh ấy chẳng dưng mà giận, làm tôi không hiểu chuyện gì xảy ra.

不请自来

chẳng dưng mà đến

一个陌生人不请自来,全家人都很惊讶。

Chẳng dưng mà đến một người lạ, cả nhà ai cũng ngạc nhiên.

不知怎么就不见了

chẳng dưng mà mất

我的钱包不知怎么就不见了,找遍了也没找到。

Chiếc ví chẳng dưng mà mất, tôi tìm mãi không thấy.

无缘无故地笑

chẳng dưng mà cười

她整个下午都无缘无故地一个人笑个不停。

Cô ấy chẳng dưng mà cười một mình suốt buổi chiều.

Video ngữ cảnh