Anh - Việt
chẳng đừng
Tính từ
chẳng đừng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không thể tránh được, buộc phải xảy ra hoặc phải làm.
无法避免的;不得不做的。
Không thể tránh được, buộc phải xảy ra hoặc phải làm.
Ví dụ
这次加薪是不可避免的,因为物价涨得太高了。【】Việc tăng lương này là chẳng đừng vì giá cả đã tăng quá cao.
在目前的情况下,改变是不可避免的。【】Với tình hình hiện nay, thay đổi là chẳng đừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẳng đừng (Adjective)
Danh từ + chẳng đừngchẳng đừng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无法避免的事实 sự thật chẳng đừng | 这是一个谁都必须接受的无法避免的事实。 Đó là một sự thật chẳng đừng mà ai cũng phải chấp nhận. |
必然的结果 kết cục chẳng đừng | 如果他不认真准备,失败是必然的结果。 Thất bại là kết cục chẳng đừng nếu anh ấy không chuẩn bị kỹ. |
不可避免的变化 sự thay đổi chẳng đừng | 在数字时代,无法避免的变化将在每个行业发生。 Trong thời đại số, sự thay đổi chẳng đừng sẽ diễn ra ở mọi ngành nghề. |
不可避免的死亡 cái chết chẳng đừng | 死亡是不可避免的,每个人都必须面对。 Cái chết chẳng đừng là điều mà ai cũng phải đối diện. |