Anh - Việt
chàng hảng
Tính từ
chàng hảng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tư thế hai chân dang rộng, tách xa nhau ra.
双腿分开、张开的样子。
Ở tư thế hai chân dang rộng, tách xa nhau ra.
Ví dụ
阿南坐在公园的长椅上,双腿张开。【】Nam ngồi chàng hảng trên ghế đá ở công viên.
他双腿叉开地站在路中间,一动不动。【】Anh ấy đứng chàng hảng giữa đường, không nhúc nhích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chàng hảng (Adjective)
Động từ + chàng hảng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
叉腿坐 ngồi chàng hảng | 男孩坐在台阶上,双腿叉开,一边吃糖一边玩手机。 Cậu bé ngồi chàng hảng trên bậc thềm, vừa ăn kẹo vừa nghịch điện thoại. |
双腿叉开站立 đứng chàng hảng | 他站在院子中间,双腿叉开,双手叉腰。 Anh ấy đứng chàng hảng giữa sân, hai tay chống nạnh nhìn quanh. |
跨坐在摩托车上 ngồi chàng hảng trên xe máy | 两兄弟跨坐在摩托车上,边骑边笑。 Hai anh em ngồi chàng hảng trên xe máy, vừa đi vừa cười đùa. |
四肢张开躺着 nằm chàng hảng | 猫四肢张开躺在地板上,睡得正香。 Con mèo nằm chàng hảng giữa nền nhà, ngủ say sưa. |