Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẳng kẻo trong tiếng Trung

chẳng kẻo

Liên từ

chẳng kẻo (Liên từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nêu điều không hay có thể xảy ra nếu không làm việc được nhắc tới, thường đứng sau mệnh đề chính.

表示如果不做某事,可能会出现不好的结果。

Dùng để nêu điều không hay có thể xảy ra nếu không làm việc được nhắc tới, thường đứng sau mệnh đề chính.

Ví dụ
带上雨衣吧,否则路上可能会淋湿。【】Mang theo áo mưa đi, chẳng kẻo giữa đường trời lại mưa.
你应该吃早饭,否则等会儿又会饿。【】Con nên ăn sáng đi, chẳng kẻo lát nữa lại đói.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh