Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẳng khứng trong tiếng Trung

chẳng khứng

Động từ

chẳng khứng (Động từ)

Nghĩa 01 · Không chịu làm việc gì đó dù được yêu cầu hay khuyên nhủ.

不愿意做某事,故意不肯去做。

Không chịu làm việc gì đó dù được yêu cầu hay khuyên nhủ.

Ví dụ
尽管妈妈再三恳求,小女孩还是不肯吃蔬菜。【】Con bé chẳng khứng ăn rau dù mẹ đã nài nỉ.
他拒绝了公司的邀请,连谈都不愿谈。【】Ông ấy chẳng khứng nhận lời mời của công ty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chẳng khứng (Verb)

chẳng khứng + Động từ
Kết hợp từ của chẳng khứng
Collocation
Ví dụ

不肯听劝

chẳng khứng nghe lời

这个女孩不肯听妈妈的话,还一直吵着要出去玩。

Con bé chẳng khứng nghe lời mẹ mà cứ đòi đi chơi.

不肯道歉

chẳng khứng xin lỗi

尽管伤害了朋友,他仍然不肯道歉。

Dù đã làm tổn thương bạn, anh ấy vẫn chẳng khứng xin lỗi.

不肯承认错误

chẳng khứng nhận sai

尽管证据确凿,他仍然不肯承认错误。

Dù bằng chứng rõ ràng, ông ấy vẫn chẳng khứng nhận sai.

不肯让步

chẳng khứng nhượng bộ

双方都不肯让步,因此谈判陷入停滞。

Hai bên đều chẳng khứng nhượng bộ nên cuộc đàm phán bị đình trệ.

不肯去看病

chẳng khứng đi khám

老人家疼痛已经很久了,却不肯去看医生。

Bà cụ đau nhức đã lâu nhưng chẳng khứng đi khám.

Video ngữ cảnh