Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăng lưới trong tiếng Trung

chăng lưới

Động từ

chăng lưới (Động từ)

Nghĩa 01 · Giăng lưới ra cho căng, thường để phơi hoặc để đánh bắt.

把网张开或挂起来。

Giăng lưới ra cho căng, thường để phơi hoặc để đánh bắt.

Ví dụ
渔民在天黑前沿岸边张网。【】Ngư dân chăng lưới ven bờ trước khi trời tối.
奶奶在院子里拉开渔网晾晒鱼干。【】Bà tôi chăng lưới trên sân để phơi cá khô.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bố trí lực lượng bao vây để bắt giữ kẻ phạm tội.

布置力量包围,抓捕坏人。

Bố trí lực lượng bao vây để bắt giữ kẻ phạm tội.

Ví dụ
警方封锁了整个街区以抓捕小偷。【】Cảnh sát chăng lưới khắp khu phố để bắt tên trộm.
安保人员在车站门口设下埋伏抓捕嫌疑人。【】Lực lượng an ninh đã chăng lưới bắt nghi phạm ở cửa ga.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăng lưới (Verb)

chăng lưới + Danh từchăng lưới + Động từ
Kết hợp từ của chăng lưới
Collocation
Ví dụ

封锁区域

chăng lưới bao vây khu vực

警方封锁了案发现场周边区域。

Cảnh sát chăng lưới bao vây khu vực gần hiện trường vụ án.

Video ngữ cảnh