Anh - Việt

Bản dịch của từ Chàng màng trong tiếng Trung

chàng màng

Động từ

chàng màng (Động từ)

Nghĩa 01 · Tỏ ra thờ ơ, không để ý hay không thiết tha đến điều gì.

不在意,不关心某件事。

Tỏ ra thờ ơ, không để ý hay không thiết tha đến điều gì.

Ví dụ
他累得连吃饭都不在意。【】Anh ấy mệt quá nên chàng màng chuyện ăn uống.
她很难过,对学习也漠不关心。【】Cô ấy đang buồn nên chàng màng đến việc học hành.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chàng màng (Verb)

Danh từ + chàng màngchàng màng + Giới từ
Kết hợp từ của chàng màng
Collocation
Ví dụ

漠不关心的态度

thái độ chàng màng

他对大家的意见表现得漠不关心。

Anh ấy tỏ thái độ chàng màng trước lời góp ý của mọi người.

一副漠不关心的样子

vẻ chàng màng

他说话时一副满不在乎的样子。

Anh ta nói chuyện với vẻ chàng màng.

Video ngữ cảnh