Anh - Việt
chẳng mấy
Trạng từ
chẳng mấy (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Với số lượng hoặc mức độ không lớn, không bao nhiêu.
数量或程度不大,不多。
Với số lượng hoặc mức độ không lớn, không bao nhiêu.
Ví dụ
这个月的工资不多,所以我得省着花。【】Tiền lương tháng này chẳng mấy nên tôi phải tiết kiệm.
我们几乎没有时间休息。【】Chúng tôi có chẳng mấy thời gian để nghỉ ngơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không thường xuyên, hiếm khi xảy ra.
不经常,很少发生。
Không thường xuyên, hiếm khi xảy ra.
Ví dụ
他很少在外面吃饭。【】Anh ấy chẳng mấy khi đi ăn ngoài.
这个时候这里很少下大雨。【】Mùa này chẳng mấy khi có mưa lớn ở đây.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẳng mấy (Adverb)
chẳng mấy + Danh từchẳng mấy + Tính từchẳng mấy + Từ đi kèmchẳng mấy + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不久 chẳng mấy chốc | 夏天不久就会到来。 Chẳng mấy chốc mùa hè sẽ đến. |
没几个人 chẳng mấy người | 没几个人相信他的承诺。 Chẳng mấy người tin lời hứa của anh ta. |