Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẳng nhẽ trong tiếng Trung

chẳng nhẽ

Trạng từ

chẳng nhẽ (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong câu hỏi để tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ hoặc không tin, nghĩa là lẽ nào.

用于疑问句,表示惊讶或怀疑,意思是“难道”。

Dùng trong câu hỏi để tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ hoặc không tin, nghĩa là lẽ nào.

Ví dụ
他答应准时来,难道他忘了吗?【】Anh ấy đã hứa đến đúng giờ, chẳng nhẽ anh ấy quên rồi?
全班都很安静,难道考试有这么难吗?【】Cả lớp đều im lặng, chẳng nhẽ bài kiểm tra khó đến thế?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh