Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẳng nữa trong tiếng Trung

chẳng nữa

Liên từ

chẳng nữa (Liên từ)

Nghĩa 01 · Tổ hợp dùng để nêu trường hợp không hay có thể xảy ra nếu không làm điều vừa nói đến, nếu không thì.

表示如果不做前面所说的事,就会出现不好的结果,要不然。

Tổ hợp dùng để nêu trường hợp không hay có thể xảy ra nếu không làm điều vừa nói đến, nếu không thì.

Ví dụ
你现在必须马上走,否则会误了火车。【】Bạn phải đi ngay bây giờ, chẳng nữa sẽ trễ tàu.
带上厚外套,不然你会冷的。【】Hãy mang theo áo ấm, chẳng nữa bạn sẽ bị lạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh