Anh - Việt
chàng ràng
Động từ
chàng ràng (Động từ)
Nghĩa 01 · Nấn ná hoặc quanh quẩn ở một chỗ, chưa chịu đi ngay.
在某处逗留、徘徊,不马上离开。
Nấn ná hoặc quanh quẩn ở một chỗ, chưa chịu đi ngay.
Ví dụ
别在门口磨蹭了,进屋吧。【】Đừng chàng ràng ở cửa nữa, vào nhà đi.
孩子们放学后在商店外面徘徊。【】Mấy đứa trẻ chàng ràng trước cửa hàng sau giờ học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chàng ràng (Verb)
chàng ràng + Giới từchàng ràng + Trạng từchàng ràng + Từ đi kèmchàng ràng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在门口附近徘徊 chàng ràng quanh cửa | 别在门口附近徘徊,进来吧。 Đừng chàng ràng quanh cửa, vào nhà đi. |