chẳng sao
Trạng từCụm từ
chẳng sao (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dù có xảy ra việc đó thì cũng không gây hại gì, không đáng lo.
即使如此也没关系,无关紧要。
Dù có xảy ra việc đó thì cũng không gây hại gì, không đáng lo.
Ví dụ
你晚到一点也没关系。【】Anh đến muộn một chút cũng chẳng sao.
再吃一口也没什么大不了的。【】Ăn thêm một miếng nữa cũng chẳng sao.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẳng sao (Adverb)
Từ đi kèm + chẳng sao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晚一点到也没什么大不了 Đi trễ một chút cũng chẳng sao | 晚一点到也没什么大不了的,大家都会理解。 Đi trễ một chút cũng chẳng sao, mọi người hiểu mà. |
万一弄坏了也没什么 Lỡ làm hỏng thì chẳng sao | 万一弄坏了也没什么,我再买个新的。 Lỡ làm hỏng thì chẳng sao, mình sẽ mua cái mới. |
谁知道都没关系 Ai biết cũng chẳng sao | 谁知道都没关系,我不在意。 Ai biết cũng chẳng sao, mình không bận tâm. |
chẳng sao (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Không có vấn đề gì, không quan trọng hay không sao cả.
没有关系,不要紧。
Không có vấn đề gì, không quan trọng hay không sao cả.
Ví dụ
杯子摔坏了?没关系,我再买一个。【】Con làm vỡ cái cốc à? Chẳng sao, mẹ sẽ mua cái khác.
我只晚了五分钟,没关系的。【】Tôi đến muộn năm phút thôi, chẳng sao đâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẳng sao (Phrase)
Từ đi kèm + chẳng saochẳng sao + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晚一点也没关系 Trễ một chút chẳng sao | 晚一点没关系,只要你提前告诉我。 Trễ một chút chẳng sao, miễn là bạn báo trước. |
再吃一碗也没问题 Ăn thêm một bát cũng chẳng sao | 再吃一碗也没问题,这顿我请。 Ăn thêm một bát cũng chẳng sao, bữa này mình mời. |