Anh - Việt
chẳng thà
Trạng từ
chẳng thà (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nói rằng chấp nhận hoặc làm điều gì đó vẫn tốt hơn lựa chọn còn lại.
表示与其做另一件事,不如选择这件事。
Dùng để nói rằng chấp nhận hoặc làm điều gì đó vẫn tốt hơn lựa chọn còn lại.
Ví dụ
与其冒雨出去,我宁愿在家看书。【】Chẳng thà ở nhà đọc sách còn hơn đi chơi trong mưa.
宁可说实话,也不一直隐瞒。【】Chẳng thà nói thật còn hơn giấu giếm mãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẳng thà (Adverb)
chẳng thà + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
宁可说实话也不撒谎 chẳng thà nói thật còn hơn nói dối | 我宁可说实话也不撒谎而失去朋友的信任。 Tôi chẳng thà nói thật còn hơn nói dối để mất lòng tin của bạn bè. |
宁可待在家里休息也不出门 chẳng thà ở nhà nghỉ ngơi còn hơn | 雨下得这么大,我宁可待在家里休息也不想出去。 Trời mưa to thế này, tôi chẳng thà ở nhà nghỉ ngơi còn hơn đi ra ngoài. |
宁可吃亏也不愿争吵 chẳng thà chịu thiệt còn hơn | 我宁可吃亏,也不愿和同事争吵。 Tôi chẳng thà chịu thiệt còn hơn cãi nhau với đồng nghiệp. |
不如走路 chẳng thà đi bộ còn hơn | 出租车都满了,我不如走路,也不想等一个小时。 Taxi đông quá, tôi chẳng thà đi bộ còn hơn chờ cả tiếng. |