Anh - Việt

Bản dịch của từ Chàng trong tiếng Trung

chàng

Danh từ

chàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đàn ông trẻ, thường được gọi thân mật hoặc dùng trong văn chương.

年轻男子,常带亲切或书面语色彩。

Người đàn ông trẻ, thường được gọi thân mật hoặc dùng trong văn chương.

Ví dụ
他总是善待每个人。【】Chàng luôn đối xử tử tế với mọi người.
她还在咖啡馆等她的男友。【】Cô ấy vẫn chờ chàng ở quán cà phê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dụng cụ của thợ mộc có lưỡi thép dẹp, dùng để vạt, gọt hoặc tạo hình gỗ.

木匠用来削、凿或加工木头的工具。

Dụng cụ của thợ mộc có lưỡi thép dẹp, dùng để vạt, gọt hoặc tạo hình gỗ.

Ví dụ
木匠用木凿削平木头边缘。【】Ông thợ dùng chàng để gọt mép gỗ.
这把木工凿子的木柄很结实。【】Cái chàng này có cán gỗ rất chắc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chàng (Noun)

Danh từ + chàngchàng + Danh từchàng + Tính từchàng + Từ đi kèmchàng + Động từĐộng từ + chàng
Kết hợp từ của chàng
Collocation
Ví dụ

凿刃

lưỡi chàng

这个凿刃磨损了,需要更换。

Lưỡi chàng này đã bị mòn nên cần được thay.

Video ngữ cảnh