Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăng trong tiếng Trung

chăng

Động từTrạng từ

chăng (Động từ)

Nghĩa 01 · như giăng

像网一样展开

như giăng

Ví dụ
节日期间,彩旗在河内街道上铺展开来。【】Những lá cờ chăng khắp phố Hà Nội ngày hội.
我家没有把电线拉过走道。【】Gia đình tôi không chăng dây điện qua lối đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chăng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra còn nửa tin nửa ngờ

也许

từ biểu thị ý muốn hỏi, tỏ ra còn nửa tin nửa ngờ

Ví dụ
社会讨论中,“chăng”是疑问助词。【】Trong tranh luận xã hội, “chăng” thường gợi sự nghi ngờ.
说话人不确定;“chăng”表示附加疑问句。【】Người dân không chắc; “chăng” thể hiện sự nửa tin nửa ngờ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa