Anh - Việt
chằng
Động từ
chằng (Động từ)
Nghĩa 01 · Buộc chặt một vật bằng nhiều vòng dây quấn qua lại.
用绳子等多圈缠绕,把东西捆紧。
Buộc chặt một vật bằng nhiều vòng dây quấn qua lại.
Ví dụ
工人用绳子把木头牢牢捆在卡车上。【】Bác thợ chằng dây thừng cho chặt đống gỗ trên xe.
妈妈又在箱子上多绕了几圈绳子,防止它移动。【】Mẹ chằng thêm dây cho cái thùng không bị xô lệch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chằng (Verb)
Danh từ + chằng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
固定货物 chằng hàng | 司机在车子出发前小心地把货物固定好。 Tài xế chằng hàng cẩn thận trước khi xe chạy. |
用绳子捆牢 chằng dây | 居民用绳子把屋顶铁皮捆牢以抵御风暴。 Người dân chằng dây mái tôn để chống gió bão. |
台风来临前加固房屋 chằng nhà cửa trước bão | 居民在台风登陆前加固了房屋。 Người dân chằng nhà cửa trước khi bão đổ bộ. |
系住船只 chằng thuyền | 渔民在风暴来临前把船系在码头的桩上。 Ngư dân chằng thuyền vào cọc bến trước khi bão đến. |