Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẳng trong tiếng Trung

chẳng

Trạng từ

chẳng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng trước động từ hoặc tính từ để phủ định điều được nói đến, thường mang sắc thái nhấn mạnh.

用于动词或形容词前,表示否定,常带强调语气。

Dùng trước động từ hoặc tính từ để phủ định điều được nói đến, thường mang sắc thái nhấn mạnh.

Ví dụ
我不知道他在哪里。【】Tôi chẳng biết anh ấy đang ở đâu.
她从不迟到。【】Cô ấy chẳng bao giờ đi muộn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chẳng (Adverb)

chẳng + Từ đi kèmchẳng + Động từ
Kết hợp từ của chẳng
Collocation
Ví dụ

没有人

chẳng ai

没有人知道那件事。

Chẳng ai biết chuyện đó.

从不

chẳng bao giờ

我从不在晚上喝咖啡。

Tôi chẳng bao giờ uống cà phê vào buổi tối.

Video ngữ cảnh