Anh - Việt
chạng vạng
Tính từDanh từ
chạng vạng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có ánh sáng yếu và mờ tối như vào lúc chiều muộn.
光线微弱而昏暗的。
Có ánh sáng yếu và mờ tối như vào lúc chiều muộn.
Ví dụ
我们离开办公室时,天色已经昏暗了。【】Trời đã chạng vạng khi chúng tôi rời văn phòng.
傍晚的光线下,整个花园显得朦胧。【】Cả khu vườn trông chạng vạng trong ánh chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạng vạng (Adjective)
chạng vạng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
昏暗的天空 bầu trời chạng vạng | 昏暗的天空渐渐变成了紫色。 Bầu trời chạng vạng chuyển dần sang màu tím. |
昏暗的景象 khung cảnh chạng vạng | 他拍下了湖边昏暗的景象。 Anh ấy chụp lại khung cảnh chạng vạng bên hồ. |
chạng vạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian mờ tối vào buổi chiều, khi mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn.
傍晚天色昏暗的一段时间。
Khoảng thời gian mờ tối vào buổi chiều, khi mặt trời sắp lặn hoặc vừa lặn.
Ví dụ
她喜欢在黄昏时散步。【】Cô ấy thích đi bộ lúc chạng vạng.
暮色降临时,我们回家了。【】Chúng tôi về nhà khi chạng vạng buông xuống.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạng vạng (Noun)
Danh từ + chạng vạngGiới từ + chạng vạngchạng vạng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黄昏时分 lúc chạng vạng | 我们在黄昏时分回家。 Chúng tôi về nhà lúc chạng vạng. |