Anh - Việt
chẳng vừa
Tính từ
chẳng vừa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không dễ bị bắt nạt hay khuất phục, thường nói về người cứng cỏi, hay cãi lại và hơi ghê gớm.
不容易被欺负,性格强硬、不好对付。
Không dễ bị bắt nạt hay khuất phục, thường nói về người cứng cỏi, hay cãi lại và hơi ghê gớm.
Ví dụ
她可不是好惹的,你跟她吵,她马上就还嘴。【】Bà ấy chẳng vừa đâu, ai cãi là bà ấy cãi lại ngay.
别小看那支队伍,他们可不好对付。【】Đừng coi thường đội đó, họ chẳng vừa đâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẳng vừa (Adjective)
Danh từ + chẳng vừa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
難纏的對手 đối thủ chẳng vừa | 她在球場上是個難纏的對手。 Cô ấy là đối thủ chẳng vừa trên sàn đấu. |
好強的個性 tính chẳng vừa | 她性格好強,出了名,很少有人願意跟她爭辯。 Bà ấy nổi tiếng với tính chẳng vừa, ai cũng ngại cãi. |
不好對付的人 một tay chẳng vừa | 那位房東是個不好對付的角色,談判很難。 Ông chủ đó là một tay chẳng vừa, đàm phán rất khó. |
不服輸的姑娘 cô nàng chẳng vừa | 那個不服輸的姑娘從不怕跟任何人爭辯。 Cô nàng chẳng vừa ấy không ngại cãi với bất kỳ ai. |