Anh - Việt

Bản dịch của từ Chánh chủ khảo trong tiếng Trung

chánh chủ khảo

Danh từ

chánh chủ khảo (Danh từ)

Nghĩa 01 · (từ cũ) người đứng đầu ban chấm thi, thời trước

考试委员会主席

(từ cũ) người đứng đầu ban chấm thi, thời trước

Ví dụ
1905年,考试委员会主席在顺化阅卷。【】Năm 1905, chánh chủ khảo chấm bài tại Huế.
昨天,首席考官没有改变评分。【】Hôm qua, chánh chủ khảo không đổi điểm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa