Anh - Việt
chanh đào
Danh từ
chanh đào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giống chanh có vỏ và phần ruột màu hồng đỏ khi chín.
成熟后果肉呈粉红或红色的一种柠檬。
Giống chanh có vỏ và phần ruột màu hồng đỏ khi chín.
Ví dụ
妈妈把红肉柠檬泡在蜂蜜里,慢慢食用。【】Mẹ ngâm chanh đào với mật ong để dùng dần.
成熟的粉红柠檬果肉呈淡粉色。【】Chanh đào chín có phần ruột màu hồng nhạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chanh đào (Noun)
Danh từ + chanh đàochanh đào + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粉红柠檬皮 vỏ chanh đào | 她用粉红柠檬皮给蛋糕增添香味。 Cô ấy dùng vỏ chanh đào để tạo mùi thơm cho bánh. |
粉红柠檬片 lát chanh đào | 在水壶里加入几片粉红柠檬。 Thêm vài lát chanh đào vào bình nước. |
粉红柠檬汁 nước chanh đào | 粉红柠檬汁呈天然的浅粉色。 Nước chanh đào có màu hồng nhạt tự nhiên. |