Anh - Việt
chanh giấy
Danh từ
chanh giấy (Danh từ)
Nghĩa 01 · chanh quả to, vỏ mỏng, mọng nước
柚子
chanh quả to, vỏ mỏng, mọng nước
Ví dụ
市场上有新鲜的柚子卖。【】Thị trường có bán chanh giấy tươi.
他不喜欢吃柚子。【】Anh ấy không thích ăn chanh giấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa