Anh - Việt
chảnh hoảnh
Tính từ
chảnh hoảnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tỏ ra kiêu căng, xa cách và coi mình hơn người khác.
态度高傲,冷淡疏远,自以为比别人强。
Tỏ ra kiêu căng, xa cách và coi mình hơn người khác.
Ví dụ
她看起来太傲慢了,没人敢和她搭话。【】Cô ấy trông chảnh hoảnh quá, chẳng ai dám bắt chuyện.
别这么高傲,大家都是朋友嘛。【】Đừng chảnh hoảnh như vậy, mọi người đều là bạn bè mà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chảnh hoảnh (Adjective)
Danh từ + chảnh hoảnhTrạng từ + chảnh hoảnhĐộng từ + chảnh hoảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
傲慢的态度 thái độ chảnh hoảnh | 她对新同事总是摆出一副傲慢的态度。 Cô ấy luôn có thái độ chảnh hoảnh với đồng nghiệp mới. |
傲慢的语气 giọng điệu chảnh hoảnh | 他用一种傲慢的语气说话,让所有人都很反感。 Anh ta nói chuyện với giọng điệu chảnh hoảnh khiến ai cũng khó chịu. |
冷漠高傲的表情 vẻ mặt chảnh hoảnh | 她站在那里,带着一副冷漠高傲的表情,谁也不打招呼。 Cô ấy đứng đó với vẻ mặt chảnh hoảnh, không thèm chào ai. |
趾高气扬的样子 dáng vẻ chảnh hoảnh | 他带着一副趾高气扬的样子走进房间。 Anh ta bước vào phòng với dáng vẻ chảnh hoảnh. |