Anh - Việt
chạnh lòng
Động từ
chạnh lòng (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy buồn tủi, tổn thương trong lòng vì bị coi thường hoặc bị nói động chạm.
心里感到难过或受到伤害,多因别人的话或态度而起。
Cảm thấy buồn tủi, tổn thương trong lòng vì bị coi thường hoặc bị nói động chạm.
Ví dụ
听到妈妈提起旧事,我心里很难过,什么也没说。【】Nghe mẹ nhắc chuyện cũ, tôi chạnh lòng mà không nói gì.
看到老朋友没有回电话,她心里很难受,整晚都不舒服。【】Thấy bạn cũ không gọi lại, cô ấy chạnh lòng suốt cả buổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạnh lòng (Verb)
Trạng từ + chạnh lòngTừ đi kèm + chạnh lòngchạnh lòng + Danh từchạnh lòng + Từ đi kèmĐộng từ + chạnh lòng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
容易难过 dễ chạnh lòng | 他很容易难过,大家跟他说话都得小心。 Bạn ấy dễ chạnh lòng nên mọi người phải nói nhẹ. |