Anh - Việt
chạnh niềm
Động từ
chạnh niềm (Động từ)
Nghĩa 01 · hoàn cảnh tác động làm nhớ đến một nỗi niềm
感到一阵悲伤或怀旧
hoàn cảnh tác động làm nhớ đến một nỗi niềm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chạnh niềm
感到一阵悲伤或怀旧
hoàn cảnh tác động làm nhớ đến một nỗi niềm
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa