Anh - Việt

Bản dịch của từ Chánh sứ trong tiếng Trung

chánh sứ

Danh từ

chánh sứ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người đứng đầu một đoàn đi sứ thời phong kiến.

古代出使他国的使团负责人。

Người đứng đầu một đoàn đi sứ thời phong kiến.

Ví dụ
他去年被任命为出使清朝的正使。【】Ông ấy được cử làm chánh sứ sang nhà Thanh năm ngoái.
历史上,正使通常是朝廷信任的高级官员。【】Trong lịch sử, chánh sứ thường là quan lớn được triều đình tin cậy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chánh sứ (Noun)

Danh từ + chánh sứchánh sứ + Danh từĐộng từ + chánh sứ
Kết hợp từ của chánh sứ
Collocation
Ví dụ

副使

phó chánh sứ

他在使团中担任副使。

Ông giữ chức phó chánh sứ trong đoàn.