Anh - Việt
chạnh thương
Động từ
chạnh thương (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy thương xót đột ngột khi thấy ai đó hoặc cảnh gì đó đáng thương.
看到别人或事物可怜而突然产生同情、怜悯。
Cảm thấy thương xót đột ngột khi thấy ai đó hoặc cảnh gì đó đáng thương.
Ví dụ
看到小狗在雨中发抖,我不禁心生怜悯。【】Nhìn con chó nhỏ run rẩy dưới mưa, tôi chạnh thương nó.
听说那个孤女不得不辍学,大家都心生同情。【】Nghe chuyện cô bé mồ côi phải nghỉ học, mọi người đều chạnh thương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạnh thương (Verb)
chạnh thương + Danh từchạnh thương + Trạng từchạnh thương + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对老人产生怜悯 chạnh thương người già | 看到老人辛苦劳作,她对老人产生了怜悯之情。 Nhìn các cụ già phải lao động vất vả, cô chạnh thương người già. |
为某人的处境动容 chạnh thương hoàn cảnh | 听到那家人的遭遇,我为他们的处境深感同情。 Nghe chuyện về hoàn cảnh của gia đình ấy, tôi chạnh thương hoàn cảnh họ. |
同情那些孩子 chạnh thương những đứa trẻ | 看到村里被留下的孩子们,我很同情那些孩子。 Nhìn những đứa trẻ bị bỏ lại ở làng, tôi chạnh thương những đứa trẻ ấy. |