Anh - Việt

Bản dịch của từ Chanh trong tiếng Trung

chanh

Danh từ

chanh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quả nhỏ, nhiều nước và có vị chua, thường dùng làm gia vị hoặc pha đồ uống.

一种小而多汁的酸味柑橘类水果,常用来调味或做饮料。

Quả nhỏ, nhiều nước và có vị chua, thường dùng làm gia vị hoặc pha đồ uống.

Ví dụ
我买了青柠来做饮料。【】Tôi mua chanh để pha nước uống.
给鱼加一点青柠吧。【】Cho thêm chanh vào món cá nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cây cho quả chanh.

结青柠的树。

Cây cho quả chanh.

Ví dụ
我奶奶家前面有一棵青柠树。【】Nhà bà tôi có một cây chanh trước sân.
这棵青柠树结很多果。【】Cây chanh này ra rất nhiều quả.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chanh (Noun)

Danh từ + chanhchanh + Tính từĐộng từ + chanh
Kết hợp từ của chanh
Collocation
Ví dụ

青柠檬汁

nước chanh

她用冰块调了一杯青柠檬汁。

Cô ấy pha nước chanh với đá.

一角青柠檬

miếng chanh

服务员在水杯旁放了一角青柠檬。

Người phục vụ đặt một miếng chanh bên cạnh ly nước.

青柠檬皮屑

vỏ chanh

在蛋糕上撒一点青柠檬皮屑。

Rắc một ít vỏ chanh lên bánh.

青柠树

cây chanh

我爷爷在花园里种了一棵青柠树。

Ông tôi trồng một cây chanh trong vườn.

Video ngữ cảnh