Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạnh trong tiếng Trung

chạnh

Động từ

chạnh (Động từ)

Nghĩa 01 · Trong lòng thoáng dâng lên một cảm xúc buồn hoặc xúc động, thường khi nghĩ đến người hay chuyện đã qua.

心里忽然泛起一阵难过或感动的感觉。

Trong lòng thoáng dâng lên một cảm xúc buồn hoặc xúc động, thường khi nghĩ đến người hay chuyện đã qua.

Ví dụ
听说老朋友遇到困难,我心里一阵难过。【】Nghe tin bạn cũ gặp khó khăn, tôi chạnh lòng thương bạn.
看着旧照片,她不禁有些感慨。【】Nhìn bức ảnh cũ, bà chạnh lòng nhớ về những ngày tháng đã qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạnh (Verb)

Trạng từ + chạnhchạnh + Danh từchạnh + Động từ
Kết hợp từ của chạnh
Collocation
Ví dụ

心里猛地一阵难过

bỗng chạnh

熟悉的问候让她心里猛地一阵难过。

Lời chào quen thuộc khiến cô bỗng chạnh buồn.

心里掠过一丝酸楚

thoáng chạnh

听着儿时的摇篮曲,她心头掠过一丝酸楚。

Nghe tiếng ru năm xưa, lòng cô thoáng chạnh.

Video ngữ cảnh