Anh - Việt
chánh tổng
Danh từ
chánh tổng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu một tổng, đơn vị hành chính cấp xã ở nông thôn thời phong kiến.
旧时管理一个“总”(乡级行政区)的首领。
Người đứng đầu một tổng, đơn vị hành chính cấp xã ở nông thôn thời phong kiến.
Ví dụ
他很久以前曾在这一带担任总长。【】Ông ấy từng làm chánh tổng ở vùng này từ lâu.
1890年,总长管理三个村子。【】Năm 1890, chánh tổng quản lý ba làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chánh tổng (Noun)
Danh từ + chánh tổngTừ đi kèm + chánh tổngchánh tổng + Danh từĐộng từ + chánh tổng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正总一职 chức chánh tổng | 当时,正总一职在农村权力很大。 Thời đó, chức chánh tổng rất có quyền lực ở nông thôn. |