Anh - Việt

Bản dịch của từ Chánh trương trong tiếng Trung

chánh trương

Danh từ

chánh trương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giáo dân được bầu ra để giúp linh mục quản lý công việc chung của một xứ đạo Công giáo.

由教友选出,协助神父管理教区事务的俗人负责人。

Người giáo dân được bầu ra để giúp linh mục quản lý công việc chung của một xứ đạo Công giáo.

Ví dụ
明先生被教友选为堂区执事。【】Ông Minh được giáo dân bầu làm chánh trương của xứ đạo.
他是协助神父处理教区日常事务的堂区执事。【】Ông ấy là chánh trương giúp linh mục lo công việc chung của xứ đạo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chánh trương (Noun)

Danh từ + chánh trươngchánh trương + Danh từĐộng từ + chánh trương
Kết hợp từ của chánh trương
Collocation
Ví dụ

教区执事会

ban chánh trương

教区有一个教区执事会,每月开会讨论共同的活动。

Giáo xứ có một ban chánh trương họp mỗi tháng để bàn về các hoạt động chung.

教区执事任期

nhiệm kỳ chánh trương

在这个教区,教区执事的任期为三年。

Ở xứ này, nhiệm kỳ chánh trương kéo dài ba năm.

教区执事委员会

hội đồng chánh trương

夏季庆典由教区执事委员会批准。

Việc tổ chức lễ hội mùa hè do hội đồng chánh trương quyết định.