Anh - Việt
cháo canh
Danh từ
cháo canh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món cháo nấu từ bột gạo xe thành sợi, ăn cùng nước dùng được ninh từ sườn lợn.
一种用米粉条和猪排骨汤煮成的粥状汤食。
Món cháo nấu từ bột gạo xe thành sợi, ăn cùng nước dùng được ninh từ sườn lợn.
Ví dụ
今天早上妈妈给全家煮了米粉汤。【】Sáng nay mẹ nấu cháo canh cho cả nhà ăn.
这家店卖街区里最好吃的米粉汤。【】Quán này bán cháo canh ngon nhất khu phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháo canh (Noun)
Danh từ + cháo canhcháo canh + Danh từcháo canh + Tính từĐộng từ + cháo canh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一碗米粉汤 bát cháo canh | 今天早上我吃了一碗米粉汤。 Sáng nay tôi ăn một bát cháo canh nóng. |
米粉汤店 quán cháo canh | 巷口的米粉汤店总是很多客人。 Quán cháo canh đầu ngõ lúc nào cũng đông khách. |
米粉汤小推车 xe cháo canh | 米粉汤小推车一大早就出来了。 Xe cháo canh đẩy ra phố từ rất sớm. |