Anh - Việt

Bản dịch của từ Chão chàng trong tiếng Trung

chão chàng

Danh từĐộng từ

chão chàng (Danh từ)

chão chàng (Động từ)

Nghĩa 01 · Nhìn quanh quất một cách lo lắng, lén lút.

紧张或鬼鬼祟祟地四下张望。

Nhìn quanh quất một cách lo lắng, lén lút.

Ví dụ
他一直在校门口紧张地东张西望。【】Nó cứ chão chàng nhìn quanh trước cổng trường.
看到警察,他鬼鬼祟祟地四下张望,然后跑掉了。【】Thấy cảnh sát, anh ta chão chàng rồi bỏ chạy.

Từ tiếng Trung gần nghĩa