Anh - Việt
chão chuộc
Danh từ
chão chuộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem chẫu chuộc
贿赂
xem chẫu chuộc
Ví dụ
他给警察一个贿赂来逃避罚款。【】Anh ta đưa chảo chuộc cho cảnh sát để tránh phạt.
她没有接受任何贿赂来改变决定。【】Cô ấy không nhận chảo chuộc nào để thay đổi quyết định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa