Anh - Việt
chào đời
Động từ
chào đời (Động từ)
Nghĩa 01 · Được sinh ra và bắt đầu có mặt trên đời.
出生,来到世上。
Được sinh ra và bắt đầu có mặt trên đời.
Ví dụ
这个婴儿去年春天出生了。【】Em bé chào đời vào mùa xuân năm ngoái.
这个小男孩出生在一个大家庭里。【】Cháu bé chào đời trong một gia đình đông con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chào đời (Verb)
Trạng từ + chào đờichào đời + Giới từchào đời + Số lượngchào đời + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刚出生 vừa chào đời | 小女孩昨天刚出生。 Cô bé vừa chào đời hôm qua. |