Anh - Việt
chào hàng
Động từ
chào hàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Mời chào khách hàng mua sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
向顾客推销商品,邀请其购买。
Mời chào khách hàng mua sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
Ví dụ
Wang在河内的一个街头集市上推销环保水瓶。【】Wang chào hàng bình nước thân thiện môi trường tại hội chợ Hà Nội.
保险代理人挨家挨户向住户推销保险。【】Nhân viên bảo hiểm chào hàng với từng hộ gia đình trong khu phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chào hàng (Verb)
chào hàng + Danh từchào hàng + Trạng từchào hàng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
推销新产品 chào hàng sản phẩm mới | 公司正在向经销商推销一款新产品。 Công ty đang chào hàng sản phẩm mới cho các đại lý. |
推销保险 chào hàng bảo hiểm | 这一周他们一直在向我推销保险。 Suốt tuần qua họ chào hàng bảo hiểm cho tôi. |
推销信用卡 chào hàng thẻ tín dụng | 银行通过邮寄方式推销信用卡。 Ngân hàng chào hàng thẻ tín dụng qua bưu điện. |
招揽潜在客户 chào hàng khách hàng tiềm năng | 我们的团队通过电子邮件招揽潜在客户。 Đội của chúng tôi chào hàng khách hàng tiềm năng qua email. |