Anh - Việt
cháo hoa
Danh từ
cháo hoa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món cháo nấu từ gạo nguyên hạt, khi chín hạt gạo nở bung ra trông như những bông hoa.
用整粒大米熬成的粥,煮熟后米粒开裂膨胀,形如花朵。
Món cháo nấu từ gạo nguyên hạt, khi chín hạt gạo nở bung ra trông như những bông hoa.
Ví dụ
妈妈早上给宝宝煮了大米粥当早餐。【】Mẹ nấu cháo hoa cho em bé ăn sáng.
生病时我通常喝大米粥,因为它容易消化。【】Khi bị ốm, tôi thường ăn cháo hoa cho dễ tiêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháo hoa (Noun)
Danh từ + cháo hoacháo hoa + Tính từĐộng từ + cháo hoa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一碗白粥 bát cháo hoa | 今天早上妈妈给宝宝煮了一碗白粥。 Sáng nay mẹ nấu một bát cháo hoa cho em bé. |