Anh - Việt
cháo lão
Danh từ
cháo lão (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món cháo nấu nhừ, loãng và dễ tiêu, thường dành cho người già yếu hoặc người đang ốm.
专为老人或病人煮的软烂米粥,容易消化。
Món cháo nấu nhừ, loãng và dễ tiêu, thường dành cho người già yếu hoặc người đang ốm.
Ví dụ
外婆因为牙齿不好,每天早上都吃软粥。【】Bà ngoại ăn cháo lão mỗi sáng vì răng đã yếu.
爸爸从医院回家后,妈妈给他煮了稀粥。【】Mẹ nấu cháo lão cho bố sau khi bố về nhà từ bệnh viện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháo lão (Noun)
Danh từ + cháo lãoTừ đi kèm + cháo lãocháo lão + Từ đi kèmĐộng từ + cháo lão
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一锅老人粥 nồi cháo lão | 厨房里还有一锅老人粥在保温。 Trong bếp còn một nồi cháo lão đang ấm. |