Anh - Việt
cháo lòng
Danh từTính từ
cháo lòng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món cháo nấu với nước luộc và nội tạng lợn, thường có tiết lợn.
用猪杂和汤煮成的粥,通常有猪血。
Món cháo nấu với nước luộc và nội tạng lợn, thường có tiết lợn.
Ví dụ
今天早上我在家附近的小店吃了猪杂粥。【】Sáng nay tôi ăn cháo lòng ở quán gần nhà.
爸爸给全家点了一碗热腾腾的猪下水粥。【】Bố tôi gọi một bát cháo lòng nóng cho cả nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháo lòng (Noun)
Danh từ + cháo lòngcháo lòng + Giới từcháo lòng + Tính từĐộng từ + cháo lòng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一碗猪杂粥 bát cháo lòng | 他点了一碗猪杂粥和一杯冰茶。 Anh ấy gọi một bát cháo lòng và một cốc trà đá. |
cháo lòng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu trắng đục hoặc trắng hơi ngả vàng, giống màu nước cháo lòng.
呈浑浊的白色或微微发黄的白色。
Có màu trắng đục hoặc trắng hơi ngả vàng, giống màu nước cháo lòng.
Ví dụ
这面旧墙刷成米白色,不是纯白色。【】Bức tường cũ sơn màu cháo lòng, không phải trắng tinh.
她为演出选了一件微黄的白色衬衫。【】Cô ấy chọn chiếc áo màu cháo lòng cho buổi diễn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháo lòng (Adjective)
Danh từ + cháo lòng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
米白色 màu cháo lòng | 我想把房间刷成米白色。 Tôi muốn sơn phòng màu cháo lòng. |
米白色油漆 sơn màu cháo lòng | 他们为客厅选择了米白色油漆。 Họ chọn sơn màu cháo lòng cho phòng khách. |
米白色的墙 tường màu cháo lòng | 房间有米白色的墙,所以看起来很明亮。 Căn phòng có tường màu cháo lòng nên trông rất sáng. |
一件米白色衬衫 áo màu cháo lòng | 他穿着一件米白色衬衫。 Anh ấy mặc một chiếc áo màu cháo lòng. |