Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạo rạo trong tiếng Trung

chạo rạo

Trạng từ

chạo rạo (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Diễn tả âm thanh ồn ào, náo nhiệt của nhiều người hoặc tiếng động cùng lúc.

吵吵嚷嚷地,喧闹地。

Diễn tả âm thanh ồn ào, náo nhiệt của nhiều người hoặc tiếng động cùng lúc.

Ví dụ
全家人整晚都吵吵嚷嚷地聊天。【】Cả nhà nói chuyện chạo rạo suốt buổi tối.
清晨的市场里人声喧闹,买卖热闹。【】Chợ sáng chạo rạo tiếng người mua bán.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chạo rạo (Adverb)

Động từ + chạo rạo
Kết hợp từ của chạo rạo
Collocation
Ví dụ

吵吵嚷嚷地说笑

cười nói chạo rạo

老师一走出教室,全班就吵吵嚷嚷地说笑起来。

Cả lớp cười nói chạo rạo ngay khi cô giáo vừa ra khỏi phòng.

大声地聊天

trò chuyện chạo rạo

孩子们整个下午都在院子里吵吵嚷嚷地聊天。

Bọn trẻ trò chuyện chạo rạo ngoài sân suốt buổi chiều.

吵吵嚷嚷地吃喝

ăn uống chạo rạo

小酒馆里的人总是吵吵嚷嚷地吃喝到深夜。

Quán nhậu lúc nào cũng ăn uống chạo rạo đến tận khuya.

吵吵嚷嚷地争论

tranh cãi chạo rạo

几个老人在棋盘旁吵吵嚷嚷地争论。

Mấy ông cụ tranh cãi chạo rạo bên bàn cờ.

Video ngữ cảnh