Anh - Việt
cháo thí
Danh từ
cháo thí (Danh từ)
Nghĩa 01 · cháo nấu để cúng cô hồn rồi phát cho những người nghèo khổ
祭祀用的米粥,分给穷人。
cháo nấu để cúng cô hồn rồi phát cho những người nghèo khổ
Ví dụ
安平寺把祭祀粥分给穷人。【】Chùa An Bình phát cháo thí cho người nghèo.
今年村里取消了施孤粥。【】Năm nay, làng tôi không phát cháo thí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa