Anh - Việt

Bản dịch của từ Chảo trong tiếng Trung

chảo

Danh từ

chảo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ nấu ăn có lòng nông, miệng rộng, dùng để rán hoặc xào thức ăn.

一种口宽而浅的炊具,用来煎或炒食物。

Dụng cụ nấu ăn có lòng nông, miệng rộng, dùng để rán hoặc xào thức ăn.

Ví dụ
妈妈正在用平底锅煎鸡蛋。【】Mẹ đang rán trứng trong chảo.
这个锅太烫了,别碰。【】Cái chảo này nóng quá, đừng chạm vào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chảo (Noun)

Danh từ + chảochảo + Danh từchảo + Tính từchảo + Động từĐộng từ + chảo
Kết hợp từ của chảo
Collocation
Ví dụ

锅里的油

dầu trong chảo

锅里的油已经热了。

Dầu trong chảo đã nóng rồi.

Video ngữ cảnh