Anh - Việt
chão
Danh từ
chão (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thừng to và bền, thường dùng để neo hoặc kéo tàu thuyền.
粗而结实的绳索,多用于系泊或拖拉船只。
Thừng to và bền, thường dùng để neo hoặc kéo tàu thuyền.
Ví dụ
水手用一根粗绳把小船系在木桩上。【】Thủy thủ buộc con thuyền vào cọc bằng một sợi chão to.
昨晚暴风雨中,系船的缆绳断了。【】Chiếc chão neo tàu bị đứt trong cơn bão đêm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chão (Noun)
Danh từ + chãochão + Danh từchão + Động từĐộng từ + chão
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
系泊绳 dây chão | 靠岸前,水手检查了系泊绳。 Thủy thủ kiểm tra dây chão trước khi tàu cập bến. |
一卷绳索 cuộn chão | 水手把绳子整齐地盘在甲板上。 Người lính thủy cuộn chão gọn gàng trên boong. |