Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạo trong tiếng Trung

chạo

Danh từ

chạo (Danh từ)

Nghĩa 01 · món ăn làm bằng bì lợn, thịt hay tôm cá chín tái, thái thành sợi mỏng, trộn với thính và ướp lá ổi

用薄切猪皮、肉或海鲜(如虾或鱼)制成的一道菜,轻微熟或生,拌上烤米粉和番石榴叶。

món ăn làm bằng bì lợn, thịt hay tôm cá chín tái, thái thành sợi mỏng, trộn với thính và ướp lá ổi

Ví dụ
我在市场买了新鲜的chạo。【】Tôi đã mua chạo tươi ở chợ.
你不喜欢吃chạo吗?【】Bạn không thích ăn chạo sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa