Anh - Việt
chào xáo
Động từ
chào xáo (Động từ)
Nghĩa 01 · niềm nở một cách giả dối
虚情假意
niềm nở một cách giả dối
Ví dụ
李明对新同事虚假地打招呼。【】Minh chào xáo đồng nghiệp mới.
兰在学校不对同学虚假地打招呼。【】Lan không chào xáo bạn học ở trường.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chào xáo
虚情假意
niềm nở một cách giả dối
Từ tiếng Trung gần nghĩa