Anh - Việt

Bản dịch của từ Chấp bút trong tiếng Trung

chấp bút

Động từ

chấp bút (Động từ)

Nghĩa 01 · Viết hoặc soạn thảo văn bản thay mặt một tập thể, dựa trên ý kiến đã thống nhất.

代表集体起草文件,把大家商定的意见写成文字。

Viết hoặc soạn thảo văn bản thay mặt một tập thể, dựa trên ý kiến đã thống nhất.

Ví dụ
小明被要求起草小组的报告。【】Anh Minh được giao chấp bút bản báo cáo của cả nhóm.
董事会起草了关于新计划的公告。【】Ban giám đốc đã chấp bút thông báo về kế hoạch mới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chấp bút (Verb)

chấp bút + Danh từ
Kết hợp từ của chấp bút
Collocation
Ví dụ

起草报告

chấp bút báo cáo

他被要求起草年度总结报告。

Anh ấy được giao chấp bút báo cáo tổng kết năm.

起草决议

chấp bút nghị quyết

理事会指派他起草新的决议。

Hội đồng giao cho ông chấp bút nghị quyết mới.

撰写新闻稿

chấp bút thông cáo báo chí

宣传部门撰写了关于该活动的新闻稿。

Phòng truyền thông chấp bút thông cáo báo chí về sự kiện.

撰写社论

chấp bút bài xã luận

总编辑为新年第一期撰写了社论。

Tổng biên tập chấp bút bài xã luận số đầu năm.

起草联合声明

chấp bút tuyên bố chung

代表团团长被委托起草联合声明。

Trưởng đoàn được giao chấp bút tuyên bố chung.

Video ngữ cảnh